Thời tiết xấu tiếng Nhật là gì?
"thời tiết xấu" trong tiếng Nhật là 悪天候 (あくてんこう) (danh từ), 悪天 (あくてん) (danh từ).
悪天候 Danh từ
あくてんこうakutenkōHán Việt: ÁC THIÊN HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết xấu.
- 悪天候のため、出発できなかった。 Vì thời tiết xấu tôi đã không thể xuất phát.
悪天 Danh từ
あくてんakutenHán Việt: ÁC THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết xấu.
- 悪天候にもかかわらず、トムは来てくれた。 Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.
- 悪天候のため、出発できなかった。 Vì thời tiết xấu tôi đã không thể xuất phát.
Câu hỏi thường gặp
Thời tiết xấu tiếng Nhật là gì?
"thời tiết xấu" trong tiếng Nhật là 悪天候 (あくてんこう) (danh từ), 悪天 (あくてん) (danh từ).