Thời đại tiếng Nhật là gì?
"thời đại" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 紀元 (きげん) (danh từ).
時代 Danh từ
じだいjidaiHán Việt: THỜI ĐẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời đại, thời kì, kỉ nguyên, giai đoạn.
- 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.
紀元 Danh từ
きげんkigenHán Việt: KỶ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ nguyên, thời đại, kỉ nguyên.
Câu hỏi thường gặp
Thời đại tiếng Nhật là gì?
"thời đại" trong tiếng Nhật là 時代 (じだい) (danh từ), 紀元 (きげん) (danh từ).