Thỏa mãn tiếng Nhật là gì?
"thỏa mãn" trong tiếng Nhật là 満足 (まんぞく) (danh từ), 満たす (みたす) (động từ).
満足 Danh từ
まんぞくmanzokuHán Việt: MÃN TÚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thỏa mãn, thỏa mãn, hài lòng.
- どっちを選んでも、あなたは満足するでしょう。 Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
- 私はその結果に全然満足していない。 Tôi hoàn toàn không thỏa mãn với kết quả đó.
満たす Động từ
みたすmitasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỏa mãn, thoả mãn.
Câu hỏi thường gặp
Thỏa mãn tiếng Nhật là gì?
"thỏa mãn" trong tiếng Nhật là 満足 (まんぞく) (danh từ), 満たす (みたす) (động từ).