Thịt tiếng Nhật là gì?
"thịt" trong tiếng Nhật là 肉 (にく) (danh từ).
肉 Danh từ
にくnikuHán Việt: NHỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt.
- 君は肉の料理の仕方を知っていますか。 Bạn có biết cách nấu thịt không?
- そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịt tiếng Nhật là gì?
"thịt" trong tiếng Nhật là 肉 (にく) (danh từ).