TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thịt tiếng Nhật là gì?

"thịt" trong tiếng Nhật là 肉 (にく) (danh từ).

肉(にく) Danh từ

にくnikuHán Việt: NHỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịt.

  • 君は肉の料理の仕方を知っていますか。 Bạn có biết cách nấu thịt không?
  • そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.

Xem đầy đủ từ "肉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thịt tiếng Nhật là gì?

"thịt" trong tiếng Nhật là 肉 (にく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.