Thỉnh thoảng tiếng Nhật là gì?
"thỉnh thoảng" trong tiếng Nhật là 時々 (ときどき) (phó từ), 時折 (ときおり) (phó từ).
時々 Phó từ
ときどきtokidokiHán Việt: THỜI THỜIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi lúc.
- 私はときどき彼女から電話をもらう。 Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.
時折 Phó từ
ときおりtokioriHán Việt: THỜI CHIẾTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh thoảng.
- 私たちは時折一緒に釣りに行きます。 Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
- 私たちは時折釣りに行く。 Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
Câu hỏi thường gặp
Thỉnh thoảng tiếng Nhật là gì?
"thỉnh thoảng" trong tiếng Nhật là 時々 (ときどき) (phó từ), 時折 (ときおり) (phó từ).