Thể chế tiếng Nhật là gì?
"thể chế" trong tiếng Nhật là 制度 (せいど) (danh từ), 体制 (たいせい) (danh từ).
制度 Danh từ
せいどseidoHán Việt: CHẾ ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ, hệ thống, thể chế.
体制 Danh từ
たいせいtaiseiHán Việt: THỂ CHẾJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể chế.
Câu hỏi thường gặp
Thể chế tiếng Nhật là gì?
"thể chế" trong tiếng Nhật là 制度 (せいど) (danh từ), 体制 (たいせい) (danh từ).