Thế vận hội tiếng Nhật là gì?
"thế vận hội" trong tiếng Nhật là オリンピック (danh từ riêng), 五輪 (ごりん) (danh từ riêng).
オリンピック Danh từ riêng
orinpikku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế vận hội, ô-lim-pích.
- すべての参加者はオリンピックであのようなすごい努力を行いました。 Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
五輪 Danh từ riêng
ごりんgorinHán Việt: NGŨ LUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế vận hội, ô-lim-pích.
Câu hỏi thường gặp
Thế vận hội tiếng Nhật là gì?
"thế vận hội" trong tiếng Nhật là オリンピック (danh từ riêng), 五輪 (ごりん) (danh từ riêng).