Thẳng thắn tiếng Nhật là gì?
"thẳng thắn" trong tiếng Nhật là 率直 (そっちょく) (tính từ đuôi na), ストレート (tính từ đuôi na).
率直 Tính từ đuôi na
そっちょくsotchokuHán Việt: SUẤT TRỰCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng thắn.
ストレート Tính từ đuôi na
sutorēto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.
Câu hỏi thường gặp
Thẳng thắn tiếng Nhật là gì?
"thẳng thắn" trong tiếng Nhật là 率直 (そっちょく) (tính từ đuôi na), ストレート (tính từ đuôi na).