Thắt tiếng Nhật là gì?
"thắt" trong tiếng Nhật là 締める (しめる) (động từ).
締める Động từ
しめるshimeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắt, buộc chặt.
- 彼女は腰にベルトを締めた。 Cô ta thắt một dải băng quanh eo.
- 運転手はベルトを締めるべきだ。 Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thắt tiếng Nhật là gì?
"thắt" trong tiếng Nhật là 締める (しめる) (động từ).