Thắng lợi tiếng Nhật là gì?
"thắng lợi" trong tiếng Nhật là 勝利 (しょうり) (danh từ), 勝ち (かち) (danh từ).
勝利 Danh từ
しょうりshōriHán Việt: THẮNG LỢIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến thắng; thắng lợi; thành công.
勝ち Danh từ
かちkachiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, thắng lợi, thắng cuộc.
Câu hỏi thường gặp
Thắng lợi tiếng Nhật là gì?
"thắng lợi" trong tiếng Nhật là 勝利 (しょうり) (danh từ), 勝ち (かち) (danh từ).