Thẩm vấn tiếng Nhật là gì?
"thẩm vấn" trong tiếng Nhật là 尋問 (じんもん) (danh từ), 審問 (しんもん) (danh từ).
尋問 Danh từ
じんもんjinmonHán Việt: TẦM VẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm vấn.
審問 Danh từ
しんもんshinmonHán Việt: THẨM VẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm vấn.
Câu hỏi thường gặp
Thẩm vấn tiếng Nhật là gì?
"thẩm vấn" trong tiếng Nhật là 尋問 (じんもん) (danh từ), 審問 (しんもん) (danh từ).