Thần tượng tiếng Nhật là gì?
"thần tượng" trong tiếng Nhật là 偶像 (ぐうぞう) (danh từ), アイドル (danh từ).
偶像 Danh từ
ぐうぞうgūzōHán Việt: NGẪU TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngẫu tượng, thần tượng.
アイドル Danh từ
aidoru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần tượng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng châu Á).
- 誰もが目を奪われていく君は完璧で究極のアイドル Và em lôi cuốn bao người, bao ánh mắt cuồng say; bởi vì em chính là thần tượng hoàn hảo tuyệt đối đây
Câu hỏi thường gặp
Thần tượng tiếng Nhật là gì?
"thần tượng" trong tiếng Nhật là 偶像 (ぐうぞう) (danh từ), アイドル (danh từ).