Thần tiếng Nhật là gì?
"thần" trong tiếng Nhật là 神 (かみ) (danh từ), 神様 (かみさま) (danh từ).
神 Danh từ
かみkamiHán Việt: THẦNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa, thần, thần linh, Thiên Chúa, Trời.
神様 Danh từ
かみさまkamisamaHán Việt: THẦN DẠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần, Chúa, Thiên Chúa, Trời.
- 「神様!誰がこの人達を選んだの?」「神様がこの人達を選んだんだよ」 "Hỡi thần linh! Ai đã chọn lựa những người này?" "Thần linh đã chọn lựa những người này đấy."
Câu hỏi thường gặp
Thần tiếng Nhật là gì?
"thần" trong tiếng Nhật là 神 (かみ) (danh từ), 神様 (かみさま) (danh từ).