Thất bại tiếng Nhật là gì?
"thất bại" trong tiếng Nhật là 失敗 (しっぱい) (danh từ).
失敗 Danh từ
しっぱいshippaiHán Việt: THẤT BẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thất bại.
- 彼の失敗は私にとって良い教訓になりました。 Thất bại của anh ta là một bài học hay đối với tôi.
- 君が失敗しても私の知ったことではない。 Dù bạn có thất bại thì cũng không phải việc của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thất bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thất bại tiếng Nhật là gì?
"thất bại" trong tiếng Nhật là 失敗 (しっぱい) (danh từ).