Thảm tiếng Nhật là gì?
"thảm" trong tiếng Nhật là 絨毯 (じゅうたん) (danh từ), カーペット (danh từ).
絨毯 Danh từ
じゅうたんjūtanJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảm.
- このじゅうたんを取り除かなくてはならない。 Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
カーペット Danh từ
kāpettoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảm.
Câu hỏi thường gặp
Thảm tiếng Nhật là gì?
"thảm" trong tiếng Nhật là 絨毯 (じゅうたん) (danh từ), カーペット (danh từ).