Thư pháp tiếng Nhật là gì?
"thư pháp" trong tiếng Nhật là 書法 (しょほう) (danh từ), 書道 (しょどう) (danh từ), 習字 (しゅうじ) (danh từ).
書法 Danh từ
しょほうshohōHán Việt: THƯ PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư pháp, bút pháp.
書道 Danh từ
しょどうshodōHán Việt: THƯ ĐẠOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bút pháp, thư pháp.
- 書道については、多少なりとも知っている。 Tôi biết ít nhiều về thư pháp.
- 趣味は空手と書道です。 Sở thích của tôi là karate và thư pháp.
習字 Danh từ
しゅうじshūjiHán Việt: TẬP TỰJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bút pháp, thư pháp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thư pháp tiếng Nhật là gì?
"thư pháp" trong tiếng Nhật là 書法 (しょほう) (danh từ), 書道 (しょどう) (danh từ), 習字 (しゅうじ) (danh từ).