Thượng hạng tiếng Nhật là gì?
"thượng hạng" trong tiếng Nhật là 上 (じょう) (danh từ), 上等 (じょうとう) (danh từ).
上 Danh từ
じょうjōHán Việt: THƯỢNGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Hạng nhất, thượng hạng.
上等 Danh từ
じょうとうjōtōHán Việt: THƯỢNG ĐẲNGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thượng hạng, tốt nhất.
Câu hỏi thường gặp
Thượng hạng tiếng Nhật là gì?
"thượng hạng" trong tiếng Nhật là 上 (じょう) (danh từ), 上等 (じょうとう) (danh từ).