Thường ngày tiếng Nhật là gì?
"thường ngày" trong tiếng Nhật là 普段 (ふだん) (danh từ), 日常 (にちじょう) (danh từ).
普段 Danh từ
ふだんfudanHán Việt: PHỔ ĐOẠNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thường ngày, thông thường.
日常 Danh từ
にちじょうnichijōHán Việt: NHẬT THƯỜNGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thường ngày, hằng ngày.
Câu hỏi thường gặp
Thường ngày tiếng Nhật là gì?
"thường ngày" trong tiếng Nhật là 普段 (ふだん) (danh từ), 日常 (にちじょう) (danh từ).