Thường dân tiếng Nhật là gì?
"thường dân" trong tiếng Nhật là 平民 (へいみん) (danh từ), 文民 (ぶんみん) (danh từ), 民間人 (みんかんじん) (danh từ).
平民 Danh từ
へいみんheiminHán Việt: BÌNH DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình dân, dân thường, thường dân.
文民 Danh từ
ぶんみんbunminHán Việt: VĂN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thường, thường dân.
民間人 Danh từ
みんかんじんminkanjinHán Việt: DÂN GIAN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thường, thường dân.
Câu hỏi thường gặp
Thường dân tiếng Nhật là gì?
"thường dân" trong tiếng Nhật là 平民 (へいみん) (danh từ), 文民 (ぶんみん) (danh từ), 民間人 (みんかんじん) (danh từ).