Thước kẻ tiếng Nhật là gì?
"thước kẻ" trong tiếng Nhật là 定規 (じょうぎ) (danh từ), 物差し (ものさし) (danh từ).
定規 Danh từ
じょうぎjōgiHán Việt: ĐỊNH QUY//QUIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thước kẻ, thước.
物差し Danh từ
ものさしmonosashiHán Việt: VẬT SAIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thước kẻ, thước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thước kẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thước kẻ tiếng Nhật là gì?
"thước kẻ" trong tiếng Nhật là 定規 (じょうぎ) (danh từ), 物差し (ものさし) (danh từ).