TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

6月(ろくがつ)

từ thông dụng
ろくがつrokugatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC NGUYỆT 月 nguyệt

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “lục nguyệt” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

6月 nghĩa là tháng sáu.

Nghĩa của 6月

Danh từ

  1. Tháng 6, tháng sáu.

Cách viết khác: 六月

Câu ví dụ với 6月

  • 六月は来る日も来る日も雨が降る。 Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.Tatoeba #77239
  • 今日は6月18日で、ムーリエルの誕生日です! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #4705
  • 6月3日にシングルの部屋を予約したいのですが。 Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.Tatoeba #235074

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ June
  • Danh từ sixth month of the lunar calendar

Câu hỏi thường gặp

6月 nghĩa là gì?

6月 (danh từ) nghĩa là tháng sáu.

6月 đọc là gì?

6月 đọc là ろくがつ (romaji: rokugatsu).

Âm Hán Việt của 6月 là gì?

Âm Hán Việt của 6月 là "lục nguyệt". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.