TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

探偵(たんてい)

từ thông dụng
たんていtantei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁM TRINH 探 thám·偵 trinh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thám trinh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

探偵 nghĩa là thám tử, thám tử tư.

Nghĩa của 探偵

Danh từ

  1. Thám tử, thám tử tư.

Câu ví dụ với 探偵

  • トムは探偵だ。 Tom là thám tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1268793

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ detective; investigator; sleuth
  • Danh từ detective work; secret investigation

Câu hỏi thường gặp

探偵 nghĩa là gì?

探偵 (danh từ) nghĩa là thám tử, thám tử tư.

探偵 đọc là gì?

探偵 đọc là たんてい (romaji: tantei).

Âm Hán Việt của 探偵 là gì?

Âm Hán Việt của 探偵 là "thám trinh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.