Tay áo tiếng Nhật là gì?
"tay áo" trong tiếng Nhật là 袖 (そで) (danh từ), スリーブ (danh từ).
袖 Danh từ
そでsodeHán Việt: TỤJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay áo.
- 彼の袖が油まみれのなべに触れた。 Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
スリーブ Danh từ
surību giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay áo.
Câu hỏi thường gặp
Tay áo tiếng Nhật là gì?
"tay áo" trong tiếng Nhật là 袖 (そで) (danh từ), スリーブ (danh từ).