Tan tiếng Nhật là gì?
"tan" trong tiếng Nhật là 溶ける (とける) (động từ), 溶解 (ようかい) (danh từ).
溶ける Động từ
とけるtokeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tan.
- 氷が溶けると水になる。 Khi băng tan ra, nó biến thành nước.
- 雪は1日で溶けてしまった。 Tuyết tan hết trong một ngày.
溶解 Danh từ
ようかいyōkaiHán Việt: DUNG GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tan.
- 空気中の酸素は水に溶解する。 Oxy trong không khí tan trong nước.
Câu hỏi thường gặp
Tan tiếng Nhật là gì?
"tan" trong tiếng Nhật là 溶ける (とける) (động từ), 溶解 (ようかい) (danh từ).