Tai ương tiếng Nhật là gì?
"tai ương" trong tiếng Nhật là 災害 (さいがい) (danh từ), 災難 (さいなん) (danh từ).
災害 Danh từ
さいがいsaigaiHán Việt: TAI HẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hại, tai hoạ, thảm hoạ, tai ương.
災難 Danh từ
さいなんsainanHán Việt: TAI NẠNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hoạ, tai ương, thảm hoạ.
Câu hỏi thường gặp
Tai ương tiếng Nhật là gì?
"tai ương" trong tiếng Nhật là 災害 (さいがい) (danh từ), 災難 (さいなん) (danh từ).