あらすじ
JLPT N2 từ thông dụng
arasuji
giọng máy của trình duyệt
あらすじ nghĩa là tóm tắt.
Nghĩa của あらすじ
Danh từ
- Tóm tắt.
Cách viết khác: 粗筋, 荒筋, あら筋
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outline; summary; argument
Câu hỏi thường gặp
あらすじ nghĩa là gì?
あらすじ (danh từ) nghĩa là tóm tắt.
あらすじ đọc là gì?
あらすじ đọc là あらすじ (romaji: arasuji).