TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Son môi tiếng Nhật là gì?

"son môi" trong tiếng Nhật là 口紅 (くちべに) (danh từ), ルージュ (danh từ).

口紅(くちべに) Danh từ

くちべにkuchibeniHán Việt: KHẨU HỒNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây son, son môi.

Xem đầy đủ từ "口紅": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ルージュ Danh từ

rūju giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây son, son môi.

Xem đầy đủ từ "ルージュ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "son môi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Son môi tiếng Nhật là gì?

"son môi" trong tiếng Nhật là 口紅 (くちべに) (danh từ), ルージュ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.