Son môi tiếng Nhật là gì?
"son môi" trong tiếng Nhật là 口紅 (くちべに) (danh từ), ルージュ (danh từ).
口紅 Danh từ
くちべにkuchibeniHán Việt: KHẨU HỒNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây son, son môi.
ルージュ Danh từ
rūju giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây son, son môi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "son môi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Son môi tiếng Nhật là gì?
"son môi" trong tiếng Nhật là 口紅 (くちべに) (danh từ), ルージュ (danh từ).