Sinh mệnh tiếng Nhật là gì?
"sinh mệnh" trong tiếng Nhật là 生命 (せいめい) (danh từ), 命 (いのち) (danh từ).
生命 Danh từ
せいめいseimeiHán Việt: SINH MẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc sống, sinh mạng, sự sống, sinh mệnh, sống.
命 Danh từ
いのちinochiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sống.
Câu hỏi thường gặp
Sinh mệnh tiếng Nhật là gì?
"sinh mệnh" trong tiếng Nhật là 生命 (せいめい) (danh từ), 命 (いのち) (danh từ).