Sinh hoạt tiếng Nhật là gì?
"sinh hoạt" trong tiếng Nhật là 生活 (せいかつ) (danh từ), 暮らし (くらし) (danh từ).
生活 Danh từ
せいかつseikatsuHán Việt: SINH HOẠTJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cuộc sống, sinh hoạt.
暮らし Danh từ
くらしkurashiJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cuộc sống, sinh hoạt, đời sống.
Câu hỏi thường gặp
Sinh hoạt tiếng Nhật là gì?
"sinh hoạt" trong tiếng Nhật là 生活 (せいかつ) (danh từ), 暮らし (くらし) (danh từ).