Silic tiếng Nhật là gì?
"silic" trong tiếng Nhật là シリコン (danh từ), ケイ素 (けいそ) (danh từ).
シリコン Danh từ
shirikon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Silic.
ケイ素 Danh từ
けいそkeisoHán Việt: KHUÊ TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Silic.
Câu hỏi thường gặp
Silic tiếng Nhật là gì?
"silic" trong tiếng Nhật là シリコン (danh từ), ケイ素 (けいそ) (danh từ).