Siêu đô thị tiếng Nhật là gì?
"siêu đô thị" trong tiếng Nhật là 巨大都市 (きょだいとし) (danh từ), 大都市 (だいとし) (danh từ), メガシティ (danh từ).
巨大都市 Danh từ
きょだいとしkyodaitoshiHán Việt: CỰ ĐẠI ĐÔ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu đô thị, đại đô thị.
大都市 Danh từ
だいとしdaitoshiHán Việt: ĐẠI ĐÔ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu đô thị, thành phố.
メガシティ Danh từ
megashiti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu đô thị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "siêu đô thị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Siêu đô thị tiếng Nhật là gì?
"siêu đô thị" trong tiếng Nhật là 巨大都市 (きょだいとし) (danh từ), 大都市 (だいとし) (danh từ), メガシティ (danh từ).