Sự xét xử tiếng Nhật là gì?
"sự xét xử" trong tiếng Nhật là 裁判 (さいばん) (danh từ).
裁判 Danh từ
さいばんsaibanHán Việt: TÀI PHÁNJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Phiên toà, sự xét xử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự xét xử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự xét xử tiếng Nhật là gì?
"sự xét xử" trong tiếng Nhật là 裁判 (さいばん) (danh từ).