Sự xâm lược tiếng Nhật là gì?
"sự xâm lược" trong tiếng Nhật là 侵入 (しんにゅう) (danh từ), 侵略 (しんりゃく) (danh từ), 侵攻 (しんこう) (danh từ).
侵入 Danh từ
しんにゅうshinnyūHán Việt: XÂM NHẬPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm nhập, sự xâm lược, sự xâm chiếm.
侵略 Danh từ
しんりゃくshinryakuHán Việt: XÂM LƯỢCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược, sự xâm lược, sự xâm chiếm.
侵攻 Danh từ
しんこうshinkōHán Việt: XÂM CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xâm lược, sự xâm chiếm.
Câu hỏi thường gặp
Sự xâm lược tiếng Nhật là gì?
"sự xâm lược" trong tiếng Nhật là 侵入 (しんにゅう) (danh từ), 侵略 (しんりゃく) (danh từ), 侵攻 (しんこう) (danh từ).