Sự tranh luận tiếng Nhật là gì?
"sự tranh luận" trong tiếng Nhật là 論争 (ろんそう) (danh từ), 議論 (ぎろん) (danh từ).
論争 Danh từ
ろんそうronsōHán Việt: LUẬN TRANHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh luận, tranh cãi, sự tranh luận.
議論 Danh từ
ぎろんgironHán Việt: NGHỊ LUẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý lẽ, lí lẽ, tranh luận, thảo luận, sự tranh luận.
Câu hỏi thường gặp
Sự tranh luận tiếng Nhật là gì?
"sự tranh luận" trong tiếng Nhật là 論争 (ろんそう) (danh từ), 議論 (ぎろん) (danh từ).