Sự tiếp xúc tiếng Nhật là gì?
"sự tiếp xúc" trong tiếng Nhật là 連絡 (れんらく) (danh từ), 接触 (せっしょく) (danh từ).
連絡 Danh từ
れんらくrenrakuHán Việt: LIÊN LẠCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên lạc, sự tiếp xúc.
接触 Danh từ
せっしょくsesshokuHán Việt: TIẾP XÚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp xúc, sự chạm, sự tiếp xúc.
Câu hỏi thường gặp
Sự tiếp xúc tiếng Nhật là gì?
"sự tiếp xúc" trong tiếng Nhật là 連絡 (れんらく) (danh từ), 接触 (せっしょく) (danh từ).