Sự thi đỗ tiếng Nhật là gì?
"sự thi đỗ" trong tiếng Nhật là 合格 (ごうかく) (danh từ), パス (danh từ).
合格 Danh từ
ごうかくgōkakuHán Việt: HỢP CÁCHJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự thi đỗ, đậu.
パス Danh từ
pasuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự thi đỗ, vượt qua.
Câu hỏi thường gặp
Sự thi đỗ tiếng Nhật là gì?
"sự thi đỗ" trong tiếng Nhật là 合格 (ごうかく) (danh từ), パス (danh từ).