Sự tham khảo tiếng Nhật là gì?
"sự tham khảo" trong tiếng Nhật là 相談 (そうだん) (danh từ), 協議 (きょうぎ) (danh từ).
相談 Danh từ
そうだんsōdanJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tham khảo.
協議 Danh từ
きょうぎkyōgiHán Việt: HIỆP NGHỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tham khảo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tham khảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tham khảo tiếng Nhật là gì?
"sự tham khảo" trong tiếng Nhật là 相談 (そうだん) (danh từ), 協議 (きょうぎ) (danh từ).