TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự thường xuyên tiếng Nhật là gì?

"sự thường xuyên" trong tiếng Nhật là 永久 (えいきゅう) (danh từ), 永続 (えいぞく) (danh từ).

永久(えいきゅう) Danh từ

えいきゅうeikyūHán Việt: VĨNH CỬUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "永久": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

永続(えいぞく) Danh từ

えいぞくeizokuHán Việt: VĨNH TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "永続": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự thường xuyên tiếng Nhật là gì?

"sự thường xuyên" trong tiếng Nhật là 永久 (えいきゅう) (danh từ), 永続 (えいぞく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.