Sự thành lập tiếng Nhật là gì?
"sự thành lập" trong tiếng Nhật là 設立 (せつりつ) (danh từ), 設置 (せっち) (danh từ).
設立 Danh từ
せつりつsetsuritsuHán Việt: THIẾT LẬPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết lập, sự thành lập, thành lập.
設置 Danh từ
せっちsetchiHán Việt: THIẾT TRÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thành lập.
Câu hỏi thường gặp
Sự thành lập tiếng Nhật là gì?
"sự thành lập" trong tiếng Nhật là 設立 (せつりつ) (danh từ), 設置 (せっち) (danh từ).