Sự tấn công tiếng Nhật là gì?
"sự tấn công" trong tiếng Nhật là 攻撃 (こうげき) (danh từ), 攻勢 (こうせい) (danh từ).
攻撃 Danh từ
こうげきkōgekiHán Việt: CÔNG KÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công kích, sự tấn công, sự công kích.
攻勢 Danh từ
こうせいkōseiHán Việt: CÔNG THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tấn công.
Câu hỏi thường gặp
Sự tấn công tiếng Nhật là gì?
"sự tấn công" trong tiếng Nhật là 攻撃 (こうげき) (danh từ), 攻勢 (こうせい) (danh từ).