Sự tóm tắt tiếng Nhật là gì?
"sự tóm tắt" trong tiếng Nhật là 略 (りゃく) (danh từ), 省略 (しょうりゃく) (danh từ).
略 Danh từ
りゃくryakuHán Việt: LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt, sự tóm tắt, sự rút ngắn.
省略 Danh từ
しょうりゃくshōryakuHán Việt: TỈNH LƯỢCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tóm tắt, sự rút ngắn, viết tắt.
Câu hỏi thường gặp
Sự tóm tắt tiếng Nhật là gì?
"sự tóm tắt" trong tiếng Nhật là 略 (りゃく) (danh từ), 省略 (しょうりゃく) (danh từ).