Sự sinh đẻ tiếng Nhật là gì?
"sự sinh đẻ" trong tiếng Nhật là 誕生 (たんじょう) (danh từ), 出生 (しゅっしょう) (danh từ).
誕生 Danh từ
たんじょうtanjōHán Việt: ĐẢN SINHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sinh đẻ, sự ra đời.
出生 Danh từ
しゅっしょうshusshōHán Việt: XUẤT SINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
Câu hỏi thường gặp
Sự sinh đẻ tiếng Nhật là gì?
"sự sinh đẻ" trong tiếng Nhật là 誕生 (たんじょう) (danh từ), 出生 (しゅっしょう) (danh từ).