Sự ra khỏi tiếng Nhật là gì?
"sự ra khỏi" trong tiếng Nhật là 脱退 (だったい) (danh từ), 離脱 (りだつ) (danh từ).
脱退 Danh từ
だったいdattaiHán Việt: THOÁT THOÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ra khỏi, sự ly khai.
離脱 Danh từ
りだつridatsuHán Việt: LI THOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ra khỏi, sự ly khai.
Câu hỏi thường gặp
Sự ra khỏi tiếng Nhật là gì?
"sự ra khỏi" trong tiếng Nhật là 脱退 (だったい) (danh từ), 離脱 (りだつ) (danh từ).