Sự rời khỏi tiếng Nhật là gì?
"sự rời khỏi" trong tiếng Nhật là 出発 (しゅっぱつ) (danh từ), 発車 (はっしゃ) (danh từ).
出発 Danh từ
しゅっぱつshuppatsuHán Việt: XUẤT PHÁTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rời khỏi, sự ra đi.
発車 Danh từ
はっしゃhasshaHán Việt: PHÁT XAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rời khỏi, sự ra đi.
Câu hỏi thường gặp
Sự rời khỏi tiếng Nhật là gì?
"sự rời khỏi" trong tiếng Nhật là 出発 (しゅっぱつ) (danh từ), 発車 (はっしゃ) (danh từ).