Sự quan sát tiếng Nhật là gì?
"sự quan sát" trong tiếng Nhật là 観察 (かんさつ) (danh từ), 観測 (かんそく) (danh từ).
観察 Danh từ
かんさつkansatsuHán Việt: QUAN SÁTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan sát, sự quan sát.
観測 Danh từ
かんそくkansokuHán Việt: QUAN TRẮCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quan sát.
Câu hỏi thường gặp
Sự quan sát tiếng Nhật là gì?
"sự quan sát" trong tiếng Nhật là 観察 (かんさつ) (danh từ), 観測 (かんそく) (danh từ).