Sự quảng cáo tiếng Nhật là gì?
"sự quảng cáo" trong tiếng Nhật là 広告 (こうこく) (danh từ), アドバタイジング (danh từ).
広告 Danh từ
こうこくkōkokuHán Việt: QUẢNG CÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quảng cáo, sự quảng cáo.
アドバタイジング Danh từ
adobataijingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quảng cáo.
Câu hỏi thường gặp
Sự quảng cáo tiếng Nhật là gì?
"sự quảng cáo" trong tiếng Nhật là 広告 (こうこく) (danh từ), アドバタイジング (danh từ).