Sự nhã nhặn tiếng Nhật là gì?
"sự nhã nhặn" trong tiếng Nhật là 礼儀 (れいぎ) (danh từ), 愛想 (あいそ) (danh từ).
礼儀 Danh từ
れいぎreigiHán Việt: LỄ NGHIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ nghi, nghi lễ, sự lịch sự, sự nhã nhặn.
愛想 Danh từ
あいそaisoHán Việt: ÁI TƯỞNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
Câu hỏi thường gặp
Sự nhã nhặn tiếng Nhật là gì?
"sự nhã nhặn" trong tiếng Nhật là 礼儀 (れいぎ) (danh từ), 愛想 (あいそ) (danh từ).