Sự nghe lời tiếng Nhật là gì?
"sự nghe lời" trong tiếng Nhật là 服従 (ふくじゅう) (danh từ), 恭順 (きょうじゅん) (danh từ).
服従 Danh từ
ふくじゅうfukujūHán Việt: PHỤC TÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nghe lời.
恭順 Danh từ
きょうじゅんkyōjun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nghe lời.
Câu hỏi thường gặp
Sự nghe lời tiếng Nhật là gì?
"sự nghe lời" trong tiếng Nhật là 服従 (ふくじゅう) (danh từ), 恭順 (きょうじゅん) (danh từ).