Sự ngượng tiếng Nhật là gì?
"sự ngượng" trong tiếng Nhật là 恥 (はじ) (danh từ), 面汚し (つらよごし) (danh từ), 羞恥心 (しゅうちしん) (danh từ).
恥 Danh từ
はじhajiHán Việt: SỈJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thẹn, sự ngượng.
面汚し Danh từ
つらよごしtsurayogoshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thẹn, sự ngượng.
羞恥心 Danh từ
しゅうちしんshūchishin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thẹn, sự ngượng.
Câu hỏi thường gặp
Sự ngượng tiếng Nhật là gì?
"sự ngượng" trong tiếng Nhật là 恥 (はじ) (danh từ), 面汚し (つらよごし) (danh từ), 羞恥心 (しゅうちしん) (danh từ).