Sự mỉa mai tiếng Nhật là gì?
"sự mỉa mai" trong tiếng Nhật là 皮肉 (ひにく) (danh từ), 風刺 (ふうし) (danh từ).
皮肉 Danh từ
ひにくhinikuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nói mỉa, sự mỉa mai, châm biếm.
風刺 Danh từ
ふうしfūshiHán Việt: PHONG THÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nói mỉa, sự mỉa mai, giống thép, giống gang, châm biếm.
Câu hỏi thường gặp
Sự mỉa mai tiếng Nhật là gì?
"sự mỉa mai" trong tiếng Nhật là 皮肉 (ひにく) (danh từ), 風刺 (ふうし) (danh từ).